
Khi xem xét việc mua nhôm 5052, điều quan trọng cần ghi nhớ là một số thông tin chính về kim loại đa năng này và hợp kim nhôm nói chung. Hiểu các đặc tính của nhôm 5052, thành phần và các ứng dụng phổ biến sẽ giúp đảm bảo rằng bạn chọn đúng loại nhôm cho nhu cầu của mình
5052 có nghĩa là gì trong nhôm?
Nhôm 5052 là một phần của loạt hợp kim nhôm 5000. Các loại trong nhóm này là hợp kim có chứa magiê (2,5%) và có các đặc tính độ bền từ trung bình đến cao. Các loại nói trên phần lớn được biết là có khả năng hàn tốt và khả năng chống ăn mòn rất tốt
Độ bền của nhôm 5052 như thế nào?
Độ bền tổng thể của kim loại được đo bằng cách kết hợp giới hạn chảy(yield strength) và độ bền kéo song song. Giới hạn chảy có tính đến độ bền của hình dạng kim loại, cụ thể là điểm mà tại đó nó biến dạng vĩnh viễn. Độ bền kéo đề cập đến điểm mà kim loại có thể được kéo dài trước khi bị đứt.
Sức mạnh của nhôm 5052 phụ thuộc vào khả năng tôi.
Tính chất vật lý
Strength Psi |
| Elongation % |
|
| |
Hợp kim & Tôi | Ultimate | Yield Set 0.2% | 1/16" | ½" | Brinell Hardness |
5052-0 | 28000 | 13000 | 25 | 30 | 47 |
5052-H32 | 33000 | 28000 | 12 | 18 | 60 |
5052-H34 | 38000 | 31000 | 10 | 14 | 68 |
5052-H36 | 40000 | 35000 | 8 | 10 | 73 |
5052-H38 | 42000 | 37000 | 7 | 8 | 77 |
Tính chất cơ học
Property | 5052 Data |
Density aluminum lb/in3 | 0.0968 |
Modulus of Elasticity, psi | 10.2 x 106 |
Coefficient of Thermal Expansion, 68-212˚F, /˚F | 13.2 x 10-6 |
Thermal Conductivity, Btu/ft hr ˚F | 80 |
Specific Heat, Btu/lb ˚F | 0.21 |
Electrical Resistivity, Microohm-in | 1.965 |
Thành phần hóa học
Nhôm 5052 là một thành viên của dòng nhôm 5000. Các loại trong nhóm này là hợp kim chứa 2,5% magiê và 0,25% crôm. Dưới đây là một cái nhìn toàn diện về thành phần hóa học của nhôm 5052.
Alloy | Si | Fe | Cu | Mn | Mg | Cr | Zn | Ti |
5052 | 0.45 Si/Fe | 0 | 0.1 | 0.1 | 2.2/2.8 | 0.15/0.35 | 0.1 | 0 |
Các ứng dụng
Có rất nhiều ứng dụng cho nhôm 5052. Dưới đây là một số ví dụ:
• Phụ tùng ô tô
• Thùng nhiên liệu máy bay
• Công trình biển lớn
• Tàu biển
• Ứng dụng kiến trúc
• Hộp đựng thức ăn và đồ uống
• Đường cao tốc và biển báo giao thông
• Bồn chứa khí thiên nhiên
• Kết cấu kiến trúc (dùng trong mặt đứng)
• Tủ bếp
• Dụng cụ nhà bếp
• Quạt và cánh quạt
• Tủ đông gia đình
• Tấm đồng hồ
• Hàng rào
• Phương tiện vận tải
• Cơ sở sản xuất
• Gia công kim loại tấm nói chung
• Bộ trao đổi nhiệt
• Tấm lát sàn
• Đinh tán và dây điện
• Phuy hóa chất
• Bình áp lực
• Tấm bệ bước
• Hộp đựng
• Những ống dẫn nhiên liệu
• Đèn đường
Một số lý do tại sao 5052 hoàn hảo cho các ứng dụng nói trên là:
• Là kim loại nhẹ, dễ tạo hình và tạo hình.
• Nó có khả năng chống ăn mòn nên là lựa chọn tốt cho các ứng dụng ngoài trời.
• Nó có tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao, làm cho nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng mà trọng lượng là mối quan tâm.
Khi lựa chọn nhôm 5052 cho ứng dụng trong tương lai của bạn, hãy ghi nhớ những lợi ích và ứng dụng này. Bạn chắc chắn sẽ tìm thấy cách sử dụng hoàn hảo cho kim loại linh hoạt này.
Sự khác biệt giữa nhôm 5052 và 6061 là gì?
Để hiểu sự khác biệt giữa 5052 và 6061, trước tiên người ta phải hiểu các đặc điểm chính sau.
Nhôm 6061 là một trong những loại nhôm thường được tìm thấy và sử dụng trên thị trường.
Các nguyên tố hợp kim chính của nhôm 6061 là silicon (0,6%) và magiê (1,0%). Sự kết hợp này làm cho nó trở thành một hợp kim có thể xử lý nhiệt, làm cho nó bền hơn nhôm 5052. Nó cũng thể hiện khả năng chống lại ứng suất và nứt cao cũng như khả năng hàn và khả năng tạo hình tốt.
Do độ bền của nó, nhôm 6061 thường được sử dụng trong các ứng dụng kỹ thuật và kết cấu.
Mặt khác, nhôm 5052 có khả năng định dạng cao hơn nhôm 6061. Đây là một lợi thế khi kim loại cần được uốn cong hoặc tạo thành các hình dạng phức tạp.
Một trong những điểm khác biệt chính giữa nhôm 5052 và 6061 là 6061 là hợp kim có thể xử lý nhiệt; điều này làm cho nó thường mạnh hơn nhôm 5052. 6061 cũng thể hiện khả năng chống lại ứng suất cao kết hợp với khả năng hàn và khả năng tạo hình tốt. Sự khác biệt về cường độ cao hơn và khả năng định dạng thấp hơn khiến 6061 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu và kỹ thuật.
6061 hay 5052 rẻ hơn?
Chi phí của nhôm phụ thuộc vào một số yếu tố, bao gồm cả loại nhôm. Nói chung, nhôm 6061 rẻ hơn nhôm 5052. Tuy nhiên, cũng có những yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến giá thành của nhôm, chẳng hạn như độ dày và kích thước của tấm nhôm.
Nhôm 6061 cũng phong phú hơn nhôm 5052.
Ngoài ra, có một sự khác biệt trong quy trình được sử dụng để tạo ra từng loại nhôm. Nhôm 6061 được sản xuất bằng quy trình ép đùn, trong khi nhôm 5052 được sản xuất bằng quy trình cán.
Giá của hợp kim nhôm có thể thay đổi tùy theo thị trường.
Các thuộc tính của 5052-H34 là gì?
Ký hiệu H34 là nhôm 5052 ở trạng thái H34. Để tạo ra đặc tính đặc biệt này, kim loại được làm cứng và ổn định ngay sau đó. Nó được ổn định đến cường độ ở đâu đó giữa ủ (O) và cứng hoàn toàn (H38).
Mua Nhôm 5052 Ở Đâu
Tại aluminumfoil.com.vnhoặc aluminumfoil.vn, bạn có thể mua nhôm 5052 với nhiều chủng loại, kích thước với mức giá cạnh tranh, chất lượng ổn định, dịch vụ ưu việt, giao hàng nhanh, thanh toán linh hoạt. vui lòng liên hệ trực tiếp 0963.653.486 hoặc 0904.635.412.
Keep Up To Date With Our Latest News
The Products Are Exported United States, Japan,Singapore And Other Countries , Regions.
Address: No 64, Block 05, Dai Thanh Urban Area, Ta Thanh Oai commune, Thanh Tri district, Hanoi, Viet Nam
Factory: Km132+300, National Highway 10, Y Yen Commune, Ninh Binh Province, Vietnam
Contact us: Zalo/WhatsApp/WeChat/Telegram: +84 90346 5238 - Email: info@duongvu.vn / chinhhc@duongvu.vn